Hạt Purolite C100H là loại hạt trao đổi cation mạnh, tồn tại ở cả hai hình thức Na+ và H+.

Đặc điểm hạt C100H hình thức H+

Cấu trúc Crosslinked Polystyrene Divinylbenzene
Hình dạng Hạt hình cầu màu đen hoặc màu hổ phách
Tổng hạt Tối thiểu 90%
Nhóm chức năng R-SO3
Ion dạng vận chuyển H+
Trọng lượng 800g/lít
Kích thước hạt 16 -50 mesh
Phạm vi +1,2mm<5%, -0,3mm<1%
Độ ẩm 49 -55%
Thay đổi Na+ – H+ Tối đa 5%
Tổng công suất trao đổi dạng H+ƯớtKhô 1,8 eq/l tối thiểu4,9 eq/kg tối thiểu
Nhiệt độ hoạt động, dạng Na+ 140 0C tối đa ( 2800F)
Khoảng PH ổn định 0 -14

 

Điều kiện hoạt động tiêu chuẩn ( Dùng trong hệ thống khử khoáng nước)

 

Hoạt động Lưu lượng Dung dịch Phút Lượng
Dịch vụ 8 -40 BV/h1,0 – 5,0 gpm/ft3 Nước Theo thiết kế Theo thiết kế
Rửa ngược Nước ( 50 – 300 C) 5 -20 1,5 – 4 BV10 -20 gallon/ ft3
Tái sinh 2 – 7 BV/h0,2 -0,8 gpm/ft3 0,5 – 5 % H2SO44 -10 % HCl 30 64 – 160 g/l4 -40 lb/ft3
Lọc chậm 2 -7 BV/h0,2 – 0,8 gpm/ft3 Nước khử cation 60 2 -3 BV15 -20 gallon/ft3
Lọc nhanh 8 -40 BV/h1,0 -5,0 gpm/ft3 Nước khử cation 60 3 -4 BV20 -30 gallon/ft3

 

Ứng dụng: Hạt C100H được dùng trong hệ thống làm mềm nước, khử kiềm nước, khử khoáng nước.

Đóng gói tiêu chuẩn: 25 lít / bao

Hãng sản xuất: Purolite – Anh

Hạt cation C100H